Showing 1–12 of 14 results

Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch

Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch

Bơm chìm giếng khoan Coverco 16ADE25-100 7.5kW

    Lưu Lượng: 21.6 m³/h
    Cột Áp: 137 m

Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch

Bơm chìm giếng khoan Coverco 16ADE20-75 5.5kW

    Lưu Lượng: 21.6 m³/h
    Cột Áp: 109 m

Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch

Bơm chìm giếng khoan Coverco 16ADE16-55 4kW

    Lưu Lượng: 21.6 m³/h
    Cột Áp: 88 m

Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch

Bơm chìm giếng khoan Coverco 16ADE14-50 3.7kW

    Lưu Lượng: 21.6 m³/h
    Cột Áp: 76 m

Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch

Bơm chìm giếng khoan Coverco 16ADE12-40 3kW

    Lưu Lượng: 21.6 m³/h
    Cột Áp: 66 m

Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch

Bơm chìm giếng khoan Coverco 12ADE16-40 3kW

    Lưu Lượng: 16 m³/h
    Cột Áp: 98 m

Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch

Bơm chìm giếng khoan Coverco 10ADE21-55 4kW

    Lưu Lượng: 14.4 m³/h
    Cột Áp: 128 m

Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch

Bơm chìm giếng khoan Coverco 10ADE13-30 2.2kW

    Lưu Lượng: 14.4 m³/h
    Cột Áp: 79 m

Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch

Bơm chìm giếng khoan Coverco 8ADE10-20 1.5kW

    Lưu Lượng: 10.8 m³/h
    Cột Áp: 58 m

Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch

Bơm chìm giếng khoan Coverco 8ADE15-30 2.2kW

    Lưu Lượng: 10.8 m³/h
    Cột Áp: 87 m

Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch

Bơm chìm giếng khoan Coverco 6ADE14-20 1.5kW

    Lưu Lượng: 9.6 m³/h
    Cột Áp: 88 m

Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch

Bơm chìm giếng khoan Coverco 6ADE10-15 1.1kW

    Lưu Lượng: 9.6 m³/h
    Cột Áp: 63 m

Bơm chìm giếng khoan Coverco 4 inch là nhóm thiết bị khai thác nước ngầm cho giếng có ống vách phi 110, phục vụ cấp nước sinh hoạt, sản xuất và bổ sung nước cho hệ thống xử lý tại nhà máy. Dòng bơm có nhiều cấp lưu lượng, thuận tiện cho đơn vị vận hành lựa chọn theo nhu cầu nước thực tế thay vì chỉ dựa vào công suất động cơ. Khi thiết kế hoặc thay thế, cần xác định mực nước động, chiều cao bể chứa, chiều dài đường ống và áp lực yêu cầu tại điểm sử dụng.

  • Công suất: 0,75–7,5 kW, gồm 14 model thuộc các cấp 4ADE, 6ADE, 8ADE, 10ADE, 12ADE và 16ADE.
  • Lưu lượng và cột áp: Lưu lượng tối đa 6–21,6 m³/h, cột áp tối đa 55–137 m.
  • Nguồn điện: Có bản 1 pha 220V và 3 pha; model 16ADE14-55 công suất 4 kW có cả hai lựa chọn.
  • Chọn bơm: Đối chiếu đường đặc tính tại lưu lượng làm việc, tính tổn thất đường ống và dự phòng cột áp 10–15%.

Cần thiết bị thay thế hoặc tư vấn? Gọi kỹ thuật Động Lực 08 2222 8624 (Hà Nội – Đà Nẵng – TP.HCM).

Cần chọn bơm? Tư vấn miễn phíKỹ sư chọn đúng model, gửi báo giá nhanh
Đã nhận yêu cầu!Kỹ sư sẽ gọi/Zalo lại cho anh/chị sớm nhất trong giờ làm việc.